HỌC TRUNG CẤP VĂN BẰNG 2 KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

HỌC TRUNG CẤP VĂN BẰNG 2 KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 

Chúng ta ai cũng có nhiều mơ ước, hoài bão và luôn quyết tâm bằng hành động để thực hiện những ước mơ đó. Mặc dù chúng ta đã học và làm nhiều lĩnh vực khác nhau nhưng biết thêm một lĩnh vực mới nữa sẽ giúp chúng ta mở rộng tầm mắt, nhìn mọi thứ khách quan và tổng thể hơn.

Nếu làm Marketing nhưng học thêm về Kế toán doanh nghiệp văn bằng 2 bạn sẽ hiểu vì sao những chiến dịch “khủng” mình vắt óc sáng tạo ra luôn bị phòng kế toán phản đối và yêu cầu cắt bớt chi phí.

Nếu là quản lý, bạn càng cần học để hiểu về bộ máy vận hành của công ty, hiểu về tính chất công việc của từng phòng ban. Từ đó có thể dung hòa được những xung đột và đưa ra quyết định khiến từ trên xuống dưới đều “tâm phục khẩu phục”. Điều này còn giúp bạn chuẩn bị cho sự phát triển trong tương lai, vì khả năng tổng hợp và dung hòa là tố chất cần thiết của 1 người lãnh đạo xuất sắc. “Sếp” mà suy nghĩ một chiều thì thật khó khiến nhân viên nể phục.

Chính vì vậy, Hệ thống Giáo dục Đất Việt thường xuyên mở lớp Trung cấp văn bằng 2 Kế toán doanh nghiệp để đáp ứng nhu cầu cho mỗi cá nhân và doanh nghiệp.

Trường hợp học viên Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương; (Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa Trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo); và khi tốt nghiệp bằng Trung cấp  thì học viên sẽ có cơ hội làm kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, kinh doanh dịch vụ. Có khả năng tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

Bạn cứ yên tâm đến với Hệ thống Giáo dục Đất Việt do Trường Trung cấp Quốc tế Sài Gòn cấp bằng tốt nghiệp, chúng tôi sẽ đưa bạn đến tầm nhìn mới, phát triển tương lai.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP VĂN BẰNG 2 KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Tên nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã nghề: 5340302

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Số lượng môn học đào tạo: 34

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

  • + Hiểu được những kiến thức cơ bản về pháp luật, kinh tế – xã hội, tài chính – tiền tệ, kế toán, kiểm toán trong việc thực hiện nghiệp vụ kế toán được giao;+ Biết được những kiến thức tin học phổ thông trong công tác kế toán;

    + Hiểu được hệ thống chứng từ, tài khoản và hình thức kế toán;

    + Biết được cách cập nhật các chính sách phát triển kinh tế và các chế độ về tài chính, kế toán, thuế vào công tác kế toán tại doanh nghiệp.

    – Kỹ năng:

    + Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý được chứng từ kế toán;

    + Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết;

    + Tổ chức được công tác kế toán phù hợp với doanh nghiệp;

    + Lập được báo cáo kế toán tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp;

    + Phân tích được tình hình tài chính doanh nghiệp;

    + Kiểm tra, đánh giá được công tác tài chính, kế toán của doanh nghiệp;

    + Báo cáo được một số thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơn vị;

    + Lập được kế hoạch tài chính doanh nghiệp;

    + Sử dụng thành thạo 2 đến 3 phần mềm kế toán doanh nghiệp thông dụng.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

  • – Chính trị, đạo đức:+ Có hiểu biết về một số kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa Mác – Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

    + Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước;

    + Có lòng yêu nước, yêu Chủ nghĩa Xã hội, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và lợi ích của đất nước;

    + Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;

    + Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác;

    + Tuân thủ các quy định của luật kế toán, tài chính, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao;

    + Có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc.

    – Thể chất, quốc phòng:

    + Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

    + Hiểu biết một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục, thể thao như: thể dục, điền kinh, bóng chuyền;

    + Có hiểu biết cơ bản về công tác quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ;

    + Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;

    + Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

  • – Thời gian đào tạo: 02 năm- Thời gian học tập: 90 tuần

    – Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ

    – Thời gian ôn kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 280 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 80 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

  • – Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ- Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 2340 giờ

    + Thời gian học bắt buộc: 1830 giờ; Thời gian học tự chọn: 510 giờ

    + Thời gian học lý thuyết: 698 giờ; Thời gian học thực hành: 1642 giờ

3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1200 giờ

(Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả).

III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC ĐÀO TẠO NGHỀ, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 210 106 87 17
MH 01 Chính trị 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 45 28 13 4
MH 05 Tin học 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 60 30 25 5
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 1830 498 1263 69
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 360 238 100 22
MH 07 Kinh tế chính trị 60 40 16 4
MH 08 Luật kinh tế 30 20 8 2
MH 09 Soạn thảo văn bản 45 27 15 3
MH 10 Kinh tế vi mô 60 40 17 3
MH 11 Lý thuyết thống kê 45 30 13 2
MH 12 Lý thuyết tài chính tiền tệ 45 31 11 3
MH 13 Lý thuyết kế toán 75 50 20 5
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 1470 260 1163 47
MH 14 Thống kê doanh nghiệp 60 30 26 4
MH 15 Thuế 60 30 26 4
MH 16 Tài chính doanh nghiệp 75 40 30 5
MĐ 17 Kế toán doanh nghiệp 1 120 50 62 8
MĐ 18 Kế toán doanh nghiệp 2 120 50 62 8
MĐ 19 Thực hành kế toán trong doanh nghiệp sản xuất 150 0 140 10
MH 20 Phân tích hoạt động kinh doanh 60 30 26 4
MH 21 Kiểm toán 30 15 13 2
MĐ 22 Tin học kế toán 60 15 43 2
MĐ 23 Thực tập nghề nghiệp 165 0 165 0
MĐ 24 Thực tập tốt nghiệp 570 0 570 0
II.3 Các môn học, môđun đào tạo nghề tự chọn
MH 25 Khởi sự doanh nghiệp 30 18 10 2
MH 26 Tiếng anh chuyên ngành 45 27 15 3
MH 27 Marketing 45 25 17 3
MH 28 Kinh tế quốc tế 45 25 17 3
MH 29 Quản trị doanh nghiệp 45 30 12 3
MH 30 Kế toán ngân sách xã, phường 60 20 36 4
MH 31 Kế toán thương mại dịch vụ 60 25 31 4
MH 32 Kế toán thuế 45 25 17 3
MH 33 Kế toán hành hành chính sự nghiệp 60 25 31 4
MĐ 34 Thực hành kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp 75 71 4
Tổng cộng 2040 604 1350 86

* Ghi chú:

          – Đối với môn học: Thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành được tính vào giờ thực hành.

– Đối với mô đun: Thời gian kiểm tra được tích hợp giữa lý thuyết với thực hành được tính vào giờ thực hành.

IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO

              (Nội dung chi tiết có kèm theo)

V. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA SAU KHI KẾT THÚC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ HƯỚNG DẪN THI TỐT NGHIỆP

  1. Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun:

– Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

– Thời gian kiểm tra:

+ Lý thuyết: 45 phút đến 90 phút

+ Thực hành: 2 giờ đến 4 giờ

  1. Thi tốt nghiệp:

– Thực hiện theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

– Các môn thi tốt nghiệp:

Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết

Trắc nghiệm

Không quá 120 phút

Không quá 90 phút

2 Văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở Viết, trắc nghiệm Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
3 Kiến thức, kỹ năng nghề:

– Lý thuyết nghề

 

Viết

Vấn đáp

 

Không quá 120 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/học sinh)

Trắc nghiệm Không quá 90 phút
– Thực hành nghề

– Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi thực hành

Bài thi tích hợp lý thuyết và thực hành

Không quá 4 giờ

Không quá 8 giờ

  1. Các chú ý khác: Các môn học, mô đun từ MH01 đến MĐ24 là môn học, mô đun bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành. Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu thị trường lao động và sự phát triển của các lĩnh vực kinh tế, xã hội cũng như điều kiện cụ thể của Trường Trung Cấp Quốc Tế Sài Gòn, Hội đồng Nhà trường sẽ đề xuất thay đổi nội dung các môn học, mô đun từ MH25 đến MĐ34 cho phù hợp với nhu cầu thực tế.

VI. Hồ sơ đăng ký

– 01 CMND photo

– 02 ảnh 3 x 4

– 02 Bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT bản sao, bằng cấp của các ngành học khác (công chứng)

VII. Địa điểm đào tạo

– Trường Trung cấp Quốc Tế Sài Gòn, số 409/5 Đường Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Gấp, TP. Hồ Chí Minh.

HỆ THỐNG GIÁO DỤC ĐẤT VIỆT

Địa Chỉ: Số 409/5 Nguyễn Oanh, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Điện Thoại: 0987 23 88 44 (Ms.Hà Linh)

Email: hethonggiaoducdatviet@gmail.com          http://giaoducdatviet.ttdv.vn

Đăng ký online tại đây

 

    Đăng ký ngay


    Chat Zalo Messenger 0987238844